Lịch dương
13
Tháng 3
Lịch âm
1
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 13/3/2021 nhằm ngày 1/2/2021 Âm lịch
– Ngày CANH THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
– Ngày CANH THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Lịch dương
14
Tháng 3
Lịch âm
2
Tháng 2
Ngày tốt
– Chủ nhật, ngày 14/3/2021 nhằm ngày 2/2/2021 Âm lịch
– Ngày TÂN DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày TÂN DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
15
Tháng 3
Lịch âm
3
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ hai, ngày 15/3/2021 nhằm ngày 3/2/2021 Âm lịch
– Ngày NHÂM TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày NHÂM TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
16
Tháng 3
Lịch âm
4
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 16/3/2021 nhằm ngày 4/2/2021 Âm lịch
– Ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
17
Tháng 3
Lịch âm
5
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ tư, ngày 17/3/2021 nhằm ngày 5/2/2021 Âm lịch
– Ngày GIÁP TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày GIÁP TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
18
Tháng 3
Lịch âm
6
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 18/3/2021 nhằm ngày 6/2/2021 Âm lịch
– Ngày ẤT SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày ẤT SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
19
Tháng 3
Lịch âm
7
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 19/3/2021 nhằm ngày 7/2/2021 Âm lịch
– Ngày BÍNH DẦN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
– Ngày BÍNH DẦN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Lịch dương
20
Tháng 3
Lịch âm
8
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 20/3/2021 nhằm ngày 8/2/2021 Âm lịch
– Ngày ĐINH MÃO, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày ĐINH MÃO, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
21
Tháng 3
Lịch âm
9
Tháng 2
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 21/3/2021 nhằm ngày 9/2/2021 Âm lịch
– Ngày MẬU THÌN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày MẬU THÌN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
22
Tháng 3
Lịch âm
10
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ hai, ngày 22/3/2021 nhằm ngày 10/2/2021 Âm lịch
– Ngày KỶ TỴ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày KỶ TỴ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
23
Tháng 3
Lịch âm
11
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 23/3/2021 nhằm ngày 11/2/2021 Âm lịch
– Ngày CANH NGỌ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày CANH NGỌ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
24
Tháng 3
Lịch âm
12
Tháng 2
Ngày tốt
– Thứ tư, ngày 24/3/2021 nhằm ngày 12/2/2021 Âm lịch
– Ngày TÂN MÙI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày TÂN MÙI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
25
Tháng 3
Lịch âm
13
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 25/3/2021 nhằm ngày 13/2/2021 Âm lịch
– Ngày NHÂM THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
– Ngày NHÂM THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Lịch dương
26
Tháng 3
Lịch âm
14
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 26/3/2021 nhằm ngày 14/2/2021 Âm lịch
– Ngày QUÝ DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày QUÝ DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
27
Tháng 3
Lịch âm
15
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 27/3/2021 nhằm ngày 15/2/2021 Âm lịch
– Ngày GIÁP TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày GIÁP TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
28
Tháng 3
Lịch âm
16
Tháng 2
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 28/3/2021 nhằm ngày 16/2/2021 Âm lịch
– Ngày ẤT HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày ẤT HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
29
Tháng 3
Lịch âm
17
Tháng 2
Ngày tốt
– Thứ hai, ngày 29/3/2021 nhằm ngày 17/2/2021 Âm lịch
– Ngày BÍNH TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày BÍNH TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
30
Tháng 3
Lịch âm
18
Tháng 2
Ngày tốt
– Thứ ba, ngày 30/3/2021 nhằm ngày 18/2/2021 Âm lịch
– Ngày ĐINH SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày ĐINH SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
31
Tháng 3
Lịch âm
19
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ tư, ngày 31/3/2021 nhằm ngày 19/2/2021 Âm lịch
– Ngày MẬU DẦN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
– Ngày MẬU DẦN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Lịch dương
1
Tháng 4
Lịch âm
20
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 1/4/2021 nhằm ngày 20/2/2021 Âm lịch
– Ngày KỶ MÃO, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày KỶ MÃO, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
2
Tháng 4
Lịch âm
21
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 2/4/2021 nhằm ngày 21/2/2021 Âm lịch
– Ngày CANH THÌN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày CANH THÌN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
3
Tháng 4
Lịch âm
22
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 3/4/2021 nhằm ngày 22/2/2021 Âm lịch
– Ngày TÂN TỴ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày TÂN TỴ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
4
Tháng 4
Lịch âm
23
Tháng 2
Ngày tốt
– Chủ nhật, ngày 4/4/2021 nhằm ngày 23/2/2021 Âm lịch
– Ngày NHÂM NGỌ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày NHÂM NGỌ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
5
Tháng 4
Lịch âm
24
Tháng 2
Ngày tốt
– Thứ hai, ngày 5/4/2021 nhằm ngày 24/2/2021 Âm lịch
– Ngày QUÝ MÙI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày QUÝ MÙI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
6
Tháng 4
Lịch âm
25
Tháng 2
Ngày tốt
– Thứ ba, ngày 6/4/2021 nhằm ngày 25/2/2021 Âm lịch
– Ngày GIÁP THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
– Ngày GIÁP THÂN, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Lịch dương
7
Tháng 4
Lịch âm
26
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ tư, ngày 7/4/2021 nhằm ngày 26/2/2021 Âm lịch
– Ngày ẤT DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày ẤT DẬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
8
Tháng 4
Lịch âm
27
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 8/4/2021 nhằm ngày 27/2/2021 Âm lịch
– Ngày BÍNH TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày BÍNH TUẤT, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
9
Tháng 4
Lịch âm
28
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 9/4/2021 nhằm ngày 28/2/2021 Âm lịch
– Ngày ĐINH HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày ĐINH HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Lịch dương
10
Tháng 4
Lịch âm
29
Tháng 2
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 10/4/2021 nhằm ngày 29/2/2021 Âm lịch
– Ngày MẬU TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
– Ngày MẬU TÝ, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Lịch dương
11
Tháng 4
Lịch âm
30
Tháng 2
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 11/4/2021 nhằm ngày 30/2/2021 Âm lịch
– Ngày KỶ SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
– Ngày KỶ SỬU, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU
– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)